Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 2 › 单位
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 单位 (dānwèi) có nghĩa tiếng Việt là "Đơn vị (đo lường) / đơn vị (nhóm người) / đơn vị công tác (nơi làm việc, đặc biệt ở Trung Quốc trước cải cách kinh tế) / LT:個|个[ge4]", âm Hán-Việt là ĐƠN VỊ.
Từ 单位 có pinyin là dānwèi (Hán-Việt: ĐƠN VỊ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 单位 được tạo thành từ 2 chữ: 单 (dān: Đơn, phiếu, lẻ); 位 (wèi: Vị (lượng từ kính trọng)).