Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 南北

Từ ghép: 南北 nánběi

南北
Nghĩa tiếng Việt
Bắc và nam / từ bắc đến nam
Âm Hán-Việt
NAM BẮC
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 南北

Từ 南北 nghĩa là gì?

Từ ghép 南北 (nánběi) có nghĩa tiếng Việt là "Bắc và nam / từ bắc đến nam", âm Hán-Việt là NAM BẮC.

Từ 南北 đọc pinyin như thế nào?

Từ 南北 có pinyin là nánběi (Hán-Việt: NAM BẮC). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 南北 gồm những chữ Hán nào?

Từ 南北 được tạo thành từ 2 chữ: 南 (nán: Nam (hướng nam)); 北 (běi: Bắc).

Nguồn dữ liệu