Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 5 › 博物馆
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 博物馆 (bówùguǎn) có nghĩa tiếng Việt là "Bảo tàng", âm Hán-Việt là BÁC VẬT QUÁN.
Từ 博物馆 có pinyin là bówùguǎn (Hán-Việt: BÁC VẬT QUÁN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 博物馆 được tạo thành từ 3 chữ: 博 (bó: rộng / rộng rãi / phong phú / đạt được / nhắm đến / thắng / nhận được / dồi dào / đánh bạc); 物 (wù: vật: (hình thức kết hợp) vật / (văn học) thế giới bên ngoài khác biệt với bản thân; người khác ngoài bản thân); 馆 (guǎn: Quán, nhà hàng).