Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 5 › 占有
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 占有 (zhànyǒu) có nghĩa tiếng Việt là "Có / sở hữu / nắm giữ / chiếm / chiếm giữ / chiếm (một tỉ lệ cao, v.v.)", âm Hán-Việt là CHIÊM HỮU.
Từ 占有 có pinyin là zhànyǒu (Hán-Việt: CHIÊM HỮU). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 占有 được tạo thành từ 2 chữ: 占 (zhàn: Chiếm: chiếm giữ, chiếm cứ); 有 (yǒu: Có).