Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 却是

Từ ghép: 却是 quèshì

却是
Nghĩa tiếng Việt
Tuy nhiên / thực ra / thực tế là ...
Âm Hán-Việt
KHƯỚC THỊ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 却是

Từ 却是 nghĩa là gì?

Từ ghép 却是 (quèshì) có nghĩa tiếng Việt là "Tuy nhiên / thực ra / thực tế là ...", âm Hán-Việt là KHƯỚC THỊ.

Từ 却是 đọc pinyin như thế nào?

Từ 却是 có pinyin là quèshì (Hán-Việt: KHƯỚC THỊ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 却是 gồm những chữ Hán nào?

Từ 却是 được tạo thành từ 2 chữ: 却 (què: Khước: nhưng mà, lại); 是 (shì: Là, Đúng).

Nguồn dữ liệu