Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 5 › 原先
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 原先 (yuánxiān) có nghĩa tiếng Việt là "Ban đầu / nguyên bản / trước đây", âm Hán-Việt là NGUYÊN TIÊN.
Từ 原先 có pinyin là yuánxiān (Hán-Việt: NGUYÊN TIÊN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 原先 được tạo thành từ 2 chữ: 原 (yuán: Nguyên: nguyên bản; đồng bằng); 先 (xiān: Trước, tiên sinh).