Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 原先

Từ ghép: 原先 yuánxiān

原先
Nghĩa tiếng Việt
Ban đầu / nguyên bản / trước đây
Âm Hán-Việt
NGUYÊN TIÊN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 原先

Từ 原先 nghĩa là gì?

Từ ghép 原先 (yuánxiān) có nghĩa tiếng Việt là "Ban đầu / nguyên bản / trước đây", âm Hán-Việt là NGUYÊN TIÊN.

Từ 原先 đọc pinyin như thế nào?

Từ 原先 có pinyin là yuánxiān (Hán-Việt: NGUYÊN TIÊN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 原先 gồm những chữ Hán nào?

Từ 原先 được tạo thành từ 2 chữ: 原 (yuán: Nguyên: nguyên bản; đồng bằng); 先 (xiān: Trước, tiên sinh).

Nguồn dữ liệu