Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 原有

Từ ghép: 原有 yuányǒu

原有
Nghĩa tiếng Việt
Gốc / nguyên bản / trước đây
Âm Hán-Việt
NGUYÊN HỮU
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 原有

Từ 原有 nghĩa là gì?

Từ ghép 原有 (yuányǒu) có nghĩa tiếng Việt là "Gốc / nguyên bản / trước đây", âm Hán-Việt là NGUYÊN HỮU.

Từ 原有 đọc pinyin như thế nào?

Từ 原有 có pinyin là yuányǒu (Hán-Việt: NGUYÊN HỮU). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 原有 gồm những chữ Hán nào?

Từ 原有 được tạo thành từ 2 chữ: 原 (yuán: Nguyên: nguyên bản; đồng bằng); 有 (yǒu: Có).

Nguồn dữ liệu