Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 叉子

Từ ghép: 叉子 chāzi

叉子
Nghĩa tiếng Việt
Nĩa / LT:把[ba3]
Âm Hán-Việt
XOA TÍ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 叉子

Từ 叉子 nghĩa là gì?

Từ ghép 叉子 (chāzi) có nghĩa tiếng Việt là "Nĩa / LT:把[ba3]", âm Hán-Việt là XOA TÍ.

Từ 叉子 đọc pinyin như thế nào?

Từ 叉子 có pinyin là chāzi (Hán-Việt: XOA TÍ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 叉子 gồm những chữ Hán nào?

Từ 叉子 được tạo thành từ 2 chữ: 叉 (chā: Xoa: cái nĩa / cái chĩa / ngạnh / dụng cụ xỉa / giao nhau / cắt nhau / "X"); 子 (zi: Con, hậu tố).

Nguồn dữ liệu