Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 及格

Từ ghép: 及格 jígé

及格
Nghĩa tiếng Việt
Đậu kỳ thi hoặc bài kiểm tra / đạt tiêu chuẩn tối thiểu
Âm Hán-Việt
CẬP CÁCH
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 及格

Từ 及格 nghĩa là gì?

Từ ghép 及格 (jígé) có nghĩa tiếng Việt là "Đậu kỳ thi hoặc bài kiểm tra / đạt tiêu chuẩn tối thiểu", âm Hán-Việt là CẬP CÁCH.

Từ 及格 đọc pinyin như thế nào?

Từ 及格 có pinyin là jígé (Hán-Việt: CẬP CÁCH). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 及格 gồm những chữ Hán nào?

Từ 及格 được tạo thành từ 2 chữ: 及 (jí: Cập: và; kịp; đạt tới); 格 (gé: Cách: ô vuông; quy cách).

Nguồn dữ liệu