Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 2 › 友好
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 友好 (yǒuhǎo) có nghĩa tiếng Việt là "Quận Hữu Hảo của thành phố Y Xuân 伊春市[Yi1 chun1 shi4], Hắc Long Giang", âm Hán-Việt là HỮU HÁO.
Từ 友好 có pinyin là yǒuhǎo (Hán-Việt: HỮU HÁO). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 友好 được tạo thành từ 2 chữ: 友 (yǒu: Bạn, Bằng hữu); 好 (hǎo: Tốt, Hay).