Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 友好

Từ ghép: 友好 yǒuhǎo

友好
Nghĩa tiếng Việt
Quận Hữu Hảo của thành phố Y Xuân 伊春市[Yi1 chun1 shi4], Hắc Long Giang
Âm Hán-Việt
HỮU HÁO
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 友好

Từ 友好 nghĩa là gì?

Từ ghép 友好 (yǒuhǎo) có nghĩa tiếng Việt là "Quận Hữu Hảo của thành phố Y Xuân 伊春市[Yi1 chun1 shi4], Hắc Long Giang", âm Hán-Việt là HỮU HÁO.

Từ 友好 đọc pinyin như thế nào?

Từ 友好 có pinyin là yǒuhǎo (Hán-Việt: HỮU HÁO). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 友好 gồm những chữ Hán nào?

Từ 友好 được tạo thành từ 2 chữ: 友 (yǒu: Bạn, Bằng hữu); 好 (hǎo: Tốt, Hay).

Nguồn dữ liệu