Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 双手

Từ ghép: 双手 shuāngshǒu

双手
Nghĩa tiếng Việt
Cả hai tay
Âm Hán-Việt
SONG THỦ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 双手

Từ 双手 nghĩa là gì?

Từ ghép 双手 (shuāngshǒu) có nghĩa tiếng Việt là "Cả hai tay", âm Hán-Việt là SONG THỦ.

Từ 双手 đọc pinyin như thế nào?

Từ 双手 có pinyin là shuāngshǒu (Hán-Việt: SONG THỦ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 双手 gồm những chữ Hán nào?

Từ 双手 được tạo thành từ 2 chữ: 双 (shuāng: Đôi, cặp (lượng từ)); 手 (shǒu: Tay).

Nguồn dữ liệu