Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 反抗

Từ ghép: 反抗 fǎnkàng

反抗
Nghĩa tiếng Việt
Kháng cự / nổi loạn
Âm Hán-Việt
PHẢN KHÁNG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 反抗

Từ 反抗 nghĩa là gì?

Từ ghép 反抗 (fǎnkàng) có nghĩa tiếng Việt là "Kháng cự / nổi loạn", âm Hán-Việt là PHẢN KHÁNG.

Từ 反抗 đọc pinyin như thế nào?

Từ 反抗 có pinyin là fǎnkàng (Hán-Việt: PHẢN KHÁNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 反抗 gồm những chữ Hán nào?

Từ 反抗 được tạo thành từ 2 chữ: 反 (fǎn: Phản đối, ngược lại); 抗 (kàng: kháng / chống / cưỡng lại / kháng-).

Nguồn dữ liệu