Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 发烧

Từ ghép: 发烧 fāshāo

发烧
Nghĩa tiếng Việt
Bị sốt / có sốt
Âm Hán-Việt
PHÁT THIÊU
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 发烧

Từ 发烧 nghĩa là gì?

Từ ghép 发烧 (fāshāo) có nghĩa tiếng Việt là "Bị sốt / có sốt", âm Hán-Việt là PHÁT THIÊU.

Từ 发烧 đọc pinyin như thế nào?

Từ 发烧 có pinyin là fāshāo (Hán-Việt: PHÁT THIÊU). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 发烧 gồm những chữ Hán nào?

Từ 发烧 được tạo thành từ 2 chữ: 发 (fā: Phát triển, tóc); 烧 (shāo: Thiêu: đốt cháy, nấu; sốt).

Nguồn dữ liệu