Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 发电

Từ ghép: 发电 fādiàn

发电
Nghĩa tiếng Việt
Phát điện / gửi điện tín
Âm Hán-Việt
PHÁT ĐIỆN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 发电

Từ 发电 nghĩa là gì?

Từ ghép 发电 (fādiàn) có nghĩa tiếng Việt là "Phát điện / gửi điện tín", âm Hán-Việt là PHÁT ĐIỆN.

Từ 发电 đọc pinyin như thế nào?

Từ 发电 có pinyin là fādiàn (Hán-Việt: PHÁT ĐIỆN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 发电 gồm những chữ Hán nào?

Từ 发电 được tạo thành từ 2 chữ: 发 (fā: Phát triển, tóc); 电 (diàn: Điện).

Nguồn dữ liệu