Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 4 › 发票
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 发票 (fāpiào) có nghĩa tiếng Việt là "Hóa đơn; biên nhận; phiếu thu / hóa đơn thống nhất (viết tắt của 統一發票|统一发票[tong3 yi1 fa1 piao4])", âm Hán-Việt là PHÁT PHIẾU.
Từ 发票 có pinyin là fāpiào (Hán-Việt: PHÁT PHIẾU). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 发票 được tạo thành từ 2 chữ: 发 (fā: Phát triển, tóc); 票 (piào: Vé, phiếu).