Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 发言人

Từ ghép: 发言人 fāyánrén

发言人
Nghĩa tiếng Việt
Người phát ngôn
Âm Hán-Việt
PHÁT NGÔN NHÂN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 发言人

Từ 发言人 nghĩa là gì?

Từ ghép 发言人 (fāyánrén) có nghĩa tiếng Việt là "Người phát ngôn", âm Hán-Việt là PHÁT NGÔN NHÂN.

Từ 发言人 đọc pinyin như thế nào?

Từ 发言人 có pinyin là fāyánrén (Hán-Việt: PHÁT NGÔN NHÂN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 发言人 gồm những chữ Hán nào?

Từ 发言人 được tạo thành từ 3 chữ: 发 (fā: Phát triển, tóc); 言 (yán: ngôn: từ / ngôn từ / nói / trò chuyện); 人 (rén: Người).

Nguồn dữ liệu