Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 6 › 发言人
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 发言人 (fāyánrén) có nghĩa tiếng Việt là "Người phát ngôn", âm Hán-Việt là PHÁT NGÔN NHÂN.
Từ 发言人 có pinyin là fāyánrén (Hán-Việt: PHÁT NGÔN NHÂN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 发言人 được tạo thành từ 3 chữ: 发 (fā: Phát triển, tóc); 言 (yán: ngôn: từ / ngôn từ / nói / trò chuyện); 人 (rén: Người).