Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 取款机

Từ ghép: 取款机 qǔkuǎnjī

取款机
Nghĩa tiếng Việt
Máy ATM
Âm Hán-Việt
THỦ KHOẢN CƠ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 取款机

Từ 取款机 nghĩa là gì?

Từ ghép 取款机 (qǔkuǎnjī) có nghĩa tiếng Việt là "Máy ATM", âm Hán-Việt là THỦ KHOẢN CƠ.

Từ 取款机 đọc pinyin như thế nào?

Từ 取款机 có pinyin là qǔkuǎnjī (Hán-Việt: THỦ KHOẢN CƠ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 取款机 gồm những chữ Hán nào?

Từ 取款机 được tạo thành từ 3 chữ: 取 (qǔ: Thủ: lấy, rút); 款 (kuǎn: mục / đoạn / quỹ / LT:筆|笔,個|个 / lượng từ cho phiên bản hoặc mẫu mã (của một sản phẩm)); 机 (jī: Máy).

Nguồn dữ liệu