Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 5 › 款
Chữ 款 (kuǎn) có nghĩa tiếng Việt là "mục / đoạn / quỹ / LT:筆|笔,個|个 / lượng từ cho phiên bản hoặc mẫu mã (của một sản phẩm)".
Chữ 款 có pinyin là kuǎn. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 款 được viết bằng 12 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.