Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 取款

Từ ghép: 取款 qǔkuǎn

取款
Nghĩa tiếng Việt
Rút tiền từ ngân hàng
Âm Hán-Việt
THỦ KHOẢN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 取款

Từ 取款 nghĩa là gì?

Từ ghép 取款 (qǔkuǎn) có nghĩa tiếng Việt là "Rút tiền từ ngân hàng", âm Hán-Việt là THỦ KHOẢN.

Từ 取款 đọc pinyin như thế nào?

Từ 取款 có pinyin là qǔkuǎn (Hán-Việt: THỦ KHOẢN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 取款 gồm những chữ Hán nào?

Từ 取款 được tạo thành từ 2 chữ: 取 (qǔ: Thủ: lấy, rút); 款 (kuǎn: mục / đoạn / quỹ / LT:筆|笔,個|个 / lượng từ cho phiên bản hoặc mẫu mã (của một sản phẩm)).

Nguồn dữ liệu