Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 古老

Từ ghép: 古老 gǔlǎo

古老
Nghĩa tiếng Việt
Cổ xưa / già / cổ kính
Âm Hán-Việt
CỔ LÃO
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 古老

Từ 古老 nghĩa là gì?

Từ ghép 古老 (gǔlǎo) có nghĩa tiếng Việt là "Cổ xưa / già / cổ kính", âm Hán-Việt là CỔ LÃO.

Từ 古老 đọc pinyin như thế nào?

Từ 古老 có pinyin là gǔlǎo (Hán-Việt: CỔ LÃO). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 古老 gồm những chữ Hán nào?

Từ 古老 được tạo thành từ 2 chữ: 古 (gǔ: Cổ kính, xưa cũ); 老 (lǎo: Già, thầy).

Nguồn dữ liệu