Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 召开

Từ ghép: 召开 zhàokāi

召开
Nghĩa tiếng Việt
Triệu tập (hội nghị hoặc cuộc họp) / triệu tập / mời họp
Âm Hán-Việt
CHỊU KHAI
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 召开

Từ 召开 nghĩa là gì?

Từ ghép 召开 (zhàokāi) có nghĩa tiếng Việt là "Triệu tập (hội nghị hoặc cuộc họp) / triệu tập / mời họp", âm Hán-Việt là CHỊU KHAI.

Từ 召开 đọc pinyin như thế nào?

Từ 召开 có pinyin là zhàokāi (Hán-Việt: CHỊU KHAI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 召开 gồm những chữ Hán nào?

Từ 召开 được tạo thành từ 2 chữ: 召 (zhào: chịu: họ [Shao4] / tên của một nước cổ đại tồn tại ở khu vực nay là tỉnh Thiểm Tây); 开 (kāi: Mở, bắt đầu).

Nguồn dữ liệu