Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 可以

Từ ghép: 可以 kěyǐ

可以
Nghĩa tiếng Việt
Có thể / được / khả thi / có khả năng / không tệ / khá tốt
Âm Hán-Việt
KHẢ DĨ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 可以

Từ 可以 nghĩa là gì?

Từ ghép 可以 (kěyǐ) có nghĩa tiếng Việt là "Có thể / được / khả thi / có khả năng / không tệ / khá tốt", âm Hán-Việt là KHẢ DĨ.

Từ 可以 đọc pinyin như thế nào?

Từ 可以 có pinyin là kěyǐ (Hán-Việt: KHẢ DĨ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 可以 gồm những chữ Hán nào?

Từ 可以 được tạo thành từ 2 chữ: 可 (kě: Khả: có thể, được); 以 (yǐ: Bằng, để, lấy).

Nguồn dữ liệu