Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 台上

Từ ghép: 台上 táishàng

台上
Nghĩa tiếng Việt
Trên sân khấu
Âm Hán-Việt
THAI THƯỢNG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 台上

Từ 台上 nghĩa là gì?

Từ ghép 台上 (táishàng) có nghĩa tiếng Việt là "Trên sân khấu", âm Hán-Việt là THAI THƯỢNG.

Từ 台上 đọc pinyin như thế nào?

Từ 台上 có pinyin là táishàng (Hán-Việt: THAI THƯỢNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 台上 gồm những chữ Hán nào?

Từ 台上 được tạo thành từ 2 chữ: 台 (tái: Đài: bệ, đài; lượng từ (máy)); 上 (shàng: Trên, Sáng).

Nguồn dữ liệu