Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 4 › 各个
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 各个 (gègè) có nghĩa tiếng Việt là "Mỗi / từng riêng / lần lượt, từng người một", âm Hán-Việt là CÁC CÁ.
Từ 各个 có pinyin là gègè (Hán-Việt: CÁC CÁ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 各个 được tạo thành từ 2 chữ: 各 (gè: Các, mỗi, mọi); 个 (gè: Lượng từ chung).