Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 同情

Từ ghép: 同情 tóngqíng

同情
Nghĩa tiếng Việt
Đồng cảm / với sự đồng cảm
Âm Hán-Việt
ĐỒNG TÌNH
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 同情

Từ 同情 nghĩa là gì?

Từ ghép 同情 (tóngqíng) có nghĩa tiếng Việt là "Đồng cảm / với sự đồng cảm", âm Hán-Việt là ĐỒNG TÌNH.

Từ 同情 đọc pinyin như thế nào?

Từ 同情 có pinyin là tóngqíng (Hán-Việt: ĐỒNG TÌNH). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 同情 gồm những chữ Hán nào?

Từ 同情 được tạo thành từ 2 chữ: 同 (tóng: Cùng); 情 (qíng: Tình: tình cảm; tình hình).

Nguồn dữ liệu