Trang chủ ›
Tra cứu từ ghép ›
HSK 4 ›
同情
Từ ghép: 同情 tóngqíng
同情
Nghĩa tiếng Việt
Đồng cảm / với sự đồng cảm
Âm Hán-Việt
ĐỒNG TÌNH
Luyện viết từ ghép này ngay
Các chữ con cấu thành
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.