Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 名人

Từ ghép: 名人 míngrén

名人
Nghĩa tiếng Việt
Nhân vật / người nổi tiếng
Âm Hán-Việt
DANH NHÂN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 名人

Từ 名人 nghĩa là gì?

Từ ghép 名人 (míngrén) có nghĩa tiếng Việt là "Nhân vật / người nổi tiếng", âm Hán-Việt là DANH NHÂN.

Từ 名人 đọc pinyin như thế nào?

Từ 名人 có pinyin là míngrén (Hán-Việt: DANH NHÂN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 名人 gồm những chữ Hán nào?

Từ 名人 được tạo thành từ 2 chữ: 名 (míng: Tên); 人 (rén: Người).

Nguồn dữ liệu