Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 1 › 名字
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 名字 (míngzi) có nghĩa tiếng Việt là "Name (of a person or thing)", âm Hán-Việt là DANH TỰ.
Từ 名字 có pinyin là míngzi (Hán-Việt: DANH TỰ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 名字 được tạo thành từ 2 chữ: 名 (míng: Tên); 字 (zì: Chữ).