Trang chủTra cứu từ ghépHSK 1 › 名字

Từ ghép: 名字 míngzi

名字
Nghĩa tiếng Việt
Name (of a person or thing)
Âm Hán-Việt
DANH TỰ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 名字

Từ 名字 nghĩa là gì?

Từ ghép 名字 (míngzi) có nghĩa tiếng Việt là "Name (of a person or thing)", âm Hán-Việt là DANH TỰ.

Từ 名字 đọc pinyin như thế nào?

Từ 名字 có pinyin là míngzi (Hán-Việt: DANH TỰ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 名字 gồm những chữ Hán nào?

Từ 名字 được tạo thành từ 2 chữ: 名 (míng: Tên); 字 (zì: Chữ).

Nguồn dữ liệu