Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 5 › 向前
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 向前 (xiàngqián) có nghĩa tiếng Việt là "Tiến lên / về phía trước", âm Hán-Việt là HƯỚNG TIỀN.
Từ 向前 có pinyin là xiàngqián (Hán-Việt: HƯỚNG TIỀN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 向前 được tạo thành từ 2 chữ: 向 (xiàng: Hướng về, phía); 前 (qián: Trước).