Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 1 › 听写
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 听写 (tīngxiě) có nghĩa tiếng Việt là "(của học sinh) viết chính tả; bài chính tả / (âm nhạc) chép lại bằng tai", âm Hán-Việt là THÍNH TẢ.
Từ 听写 có pinyin là tīngxiě (Hán-Việt: THÍNH TẢ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 听写 được tạo thành từ 2 chữ: 听 (tīng: Nghe); 写 (xiě: Viết).