Trang chủTra cứu từ ghépHSK 1 › 听写

Từ ghép: 听写 tīngxiě

听写
Nghĩa tiếng Việt
(của học sinh) viết chính tả; bài chính tả / (âm nhạc) chép lại bằng tai
Âm Hán-Việt
THÍNH TẢ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 听写

Từ 听写 nghĩa là gì?

Từ ghép 听写 (tīngxiě) có nghĩa tiếng Việt là "(của học sinh) viết chính tả; bài chính tả / (âm nhạc) chép lại bằng tai", âm Hán-Việt là THÍNH TẢ.

Từ 听写 đọc pinyin như thế nào?

Từ 听写 có pinyin là tīngxiě (Hán-Việt: THÍNH TẢ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 听写 gồm những chữ Hán nào?

Từ 听写 được tạo thành từ 2 chữ: 听 (tīng: Nghe); 写 (xiě: Viết).

Nguồn dữ liệu