Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 3 › 员工
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 员工 (yuángōng) có nghĩa tiếng Việt là "Nhân viên; nhân sự; nhân công", âm Hán-Việt là VIÊN CÔNG.
Từ 员工 có pinyin là yuángōng (Hán-Việt: VIÊN CÔNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 员工 được tạo thành từ 2 chữ: 员 (yuán: Viên: nhân viên, thành viên); 工 (gōng: Công, việc).