Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 周年

Từ ghép: 周年 zhōunián

周年
Nghĩa tiếng Việt
Kỷ niệm / hàng năm
Âm Hán-Việt
CHU NÊN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 周年

Từ 周年 nghĩa là gì?

Từ ghép 周年 (zhōunián) có nghĩa tiếng Việt là "Kỷ niệm / hàng năm", âm Hán-Việt là CHU NÊN.

Từ 周年 đọc pinyin như thế nào?

Từ 周年 có pinyin là zhōunián (Hán-Việt: CHU NÊN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 周年 gồm những chữ Hán nào?

Từ 周年 được tạo thành từ 2 chữ: 周 (zhōu: Chu: tuần lễ, chu kỳ, vòng quanh); 年 (nián: Năm).

Nguồn dữ liệu