Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 5 › 周期
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 周期 (zhōuqī) có nghĩa tiếng Việt là "Chu kỳ / chu trình", âm Hán-Việt là CHU KÌ.
Từ 周期 có pinyin là zhōuqī (Hán-Việt: CHU KÌ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 周期 được tạo thành từ 2 chữ: 周 (zhōu: Chu: tuần lễ, chu kỳ, vòng quanh); 期 (qī: Kỳ, tuần).