Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 呼吸

Từ ghép: 呼吸 hūxī

呼吸
Nghĩa tiếng Việt
Thở
Âm Hán-Việt
HÔ CỘP
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 呼吸

Từ 呼吸 nghĩa là gì?

Từ ghép 呼吸 (hūxī) có nghĩa tiếng Việt là "Thở", âm Hán-Việt là HÔ CỘP.

Từ 呼吸 đọc pinyin như thế nào?

Từ 呼吸 có pinyin là hūxī (Hán-Việt: HÔ CỘP). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 呼吸 gồm những chữ Hán nào?

Từ 呼吸 được tạo thành từ 2 chữ: 呼 (hū: gọi / kêu / hét / thở ra / hà hơi); 吸 (xī: Hấp: hít vào, hút).

Nguồn dữ liệu