Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 5 › 命令
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 命令 (mìnglìng) có nghĩa tiếng Việt là "Mệnh lệnh / lệnh / LT:道[dao4],個|个[ge4]", âm Hán-Việt là MỆNH LỆNH.
Từ 命令 có pinyin là mìnglìng (Hán-Việt: MỆNH LỆNH). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 命令 được tạo thành từ 2 chữ: 命 (mìng: Mệnh: sinh mệnh / số phận / mệnh lệnh hoặc chỉ huy / đặt tên, danh hiệu, v.v.); 令 (lìng: Lệnh: mệnh lệnh; khiến cho).