Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 喜爱

Từ ghép: 喜爱 xǐ'ài

喜爱
Nghĩa tiếng Việt
Thích / yêu / thích thú / yêu thích nhất
Âm Hán-Việt
HỈ ÁI
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 喜爱

Từ 喜爱 nghĩa là gì?

Từ ghép 喜爱 (xǐ'ài) có nghĩa tiếng Việt là "Thích / yêu / thích thú / yêu thích nhất", âm Hán-Việt là HỈ ÁI.

Từ 喜爱 đọc pinyin như thế nào?

Từ 喜爱 có pinyin là xǐ'ài (Hán-Việt: HỈ ÁI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 喜爱 gồm những chữ Hán nào?

Từ 喜爱 được tạo thành từ 2 chữ: 喜 (xǐ: Vui, thích); 爱 (ài: Yêu, thích).

Nguồn dữ liệu