Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 回复

Từ ghép: 回复 huífù

回复
Nghĩa tiếng Việt
Trả lời / hồi phục / trở lại (tình trạng trước) / Re: hồi âm (email)
Âm Hán-Việt
HỒI HẠ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 回复

Từ 回复 nghĩa là gì?

Từ ghép 回复 (huífù) có nghĩa tiếng Việt là "Trả lời / hồi phục / trở lại (tình trạng trước) / Re: hồi âm (email)", âm Hán-Việt là HỒI HẠ.

Từ 回复 đọc pinyin như thế nào?

Từ 回复 có pinyin là huífù (Hán-Việt: HỒI HẠ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 回复 gồm những chữ Hán nào?

Từ 回复 được tạo thành từ 2 chữ: 回 (huí: Quay về); 复 (fù: Lặp lại, phục hồi).

Nguồn dữ liệu