Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 回忆

Từ ghép: 回忆 huíyì

回忆
Nghĩa tiếng Việt
Hồi tưởng / ký ức / LT:個|个[ge4]
Âm Hán-Việt
HỒI HẮT
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 回忆

Từ 回忆 nghĩa là gì?

Từ ghép 回忆 (huíyì) có nghĩa tiếng Việt là "Hồi tưởng / ký ức / LT:個|个[ge4]", âm Hán-Việt là HỒI HẮT.

Từ 回忆 đọc pinyin như thế nào?

Từ 回忆 có pinyin là huíyì (Hán-Việt: HỒI HẮT). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 回忆 gồm những chữ Hán nào?

Từ 回忆 được tạo thành từ 2 chữ: 回 (huí: Quay về); 忆 (yì: để nhớ, để suy ngẫm;).

Nguồn dữ liệu