Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 5 › 回收
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 回收 (huíshōu) có nghĩa tiếng Việt là "Tái chế / phục hồi / lấy lại / thu hồi / thu hồi (sản phẩm bị lỗi)", âm Hán-Việt là HỒI THU.
Từ 回收 có pinyin là huíshōu (Hán-Việt: HỒI THU). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 回收 được tạo thành từ 2 chữ: 回 (huí: Quay về); 收 (shōu: Thu: nhận, thu, cất).