Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 国籍

Từ ghép: 国籍 guójí

国籍
Nghĩa tiếng Việt
Quốc tịch
Âm Hán-Việt
QUỐC TỊCH
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 国籍

Từ 国籍 nghĩa là gì?

Từ ghép 国籍 (guójí) có nghĩa tiếng Việt là "Quốc tịch", âm Hán-Việt là QUỐC TỊCH.

Từ 国籍 đọc pinyin như thế nào?

Từ 国籍 có pinyin là guójí (Hán-Việt: QUỐC TỊCH). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 国籍 gồm những chữ Hán nào?

Từ 国籍 được tạo thành từ 2 chữ: 国 (guó: Quốc gia); 籍 (jí: họ).

Nguồn dữ liệu