Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 国际

Từ ghép: 国际 guójì

国际
Nghĩa tiếng Việt
Quốc tế
Âm Hán-Việt
QUỐC TẾ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 国际

Từ 国际 nghĩa là gì?

Từ ghép 国际 (guójì) có nghĩa tiếng Việt là "Quốc tế", âm Hán-Việt là QUỐC TẾ.

Từ 国际 đọc pinyin như thế nào?

Từ 国际 có pinyin là guójì (Hán-Việt: QUỐC TẾ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 国际 gồm những chữ Hán nào?

Từ 国际 được tạo thành từ 2 chữ: 国 (guó: Quốc gia); 际 (jì: Tế: biên giới, ranh giới, điểm nối).

Nguồn dữ liệu