Trang chủTra cứu từ ghépHSK 1 › 地上

Từ ghép: 地上 dìshang

地上
Nghĩa tiếng Việt
Trên mặt đất / trên sàn nhà
Âm Hán-Việt
ĐỊA THƯỢNG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 地上

Từ 地上 nghĩa là gì?

Từ ghép 地上 (dìshang) có nghĩa tiếng Việt là "Trên mặt đất / trên sàn nhà", âm Hán-Việt là ĐỊA THƯỢNG.

Từ 地上 đọc pinyin như thế nào?

Từ 地上 có pinyin là dìshang (Hán-Việt: ĐỊA THƯỢNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 地上 gồm những chữ Hán nào?

Từ 地上 được tạo thành từ 2 chữ: 地 (dì: Đất, Địa); 上 (shàng: Trên, Sáng).

Nguồn dữ liệu