Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 6 › 地名
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 地名 (dìmíng) có nghĩa tiếng Việt là "Địa danh / tên địa phương", âm Hán-Việt là ĐỊA DANH.
Từ 地名 có pinyin là dìmíng (Hán-Việt: ĐỊA DANH). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 地名 được tạo thành từ 2 chữ: 地 (dì: Đất, Địa); 名 (míng: Tên).