Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 5 › 地带
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 地带 (dìdài) có nghĩa tiếng Việt là "Vùng / LT:個|个[ge4]", âm Hán-Việt là ĐỊA ĐAI.
Từ 地带 có pinyin là dìdài (Hán-Việt: ĐỊA ĐAI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 地带 được tạo thành từ 2 chữ: 地 (dì: Đất, Địa); 带 (dài: Mang theo, đem theo, đai).