Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 地带

Từ ghép: 地带 dìdài

地带
Nghĩa tiếng Việt
Vùng / LT:個|个[ge4]
Âm Hán-Việt
ĐỊA ĐAI
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 地带

Từ 地带 nghĩa là gì?

Từ ghép 地带 (dìdài) có nghĩa tiếng Việt là "Vùng / LT:個|个[ge4]", âm Hán-Việt là ĐỊA ĐAI.

Từ 地带 đọc pinyin như thế nào?

Từ 地带 có pinyin là dìdài (Hán-Việt: ĐỊA ĐAI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 地带 gồm những chữ Hán nào?

Từ 地带 được tạo thành từ 2 chữ: 地 (dì: Đất, Địa); 带 (dài: Mang theo, đem theo, đai).

Nguồn dữ liệu