Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 5 › 地形
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 地形 (dìxíng) có nghĩa tiếng Việt là "Địa hình / địa thế / địa mạo", âm Hán-Việt là ĐỊA HÌNH.
Từ 地形 có pinyin là dìxíng (Hán-Việt: ĐỊA HÌNH). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 地形 được tạo thành từ 2 chữ: 地 (dì: Đất, Địa); 形 (xíng: Hình: hình dạng, hình thể).