Trang chủTra cứu từ ghépHSK 1 › 地点

Từ ghép: 地点 dìdiǎn

地点
Nghĩa tiếng Việt
Nơi / chỗ / địa điểm / địa điểm tổ chức / LT:個|个[ge4]
Âm Hán-Việt
ĐỊA ĐIỂM
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 地点

Từ 地点 nghĩa là gì?

Từ ghép 地点 (dìdiǎn) có nghĩa tiếng Việt là "Nơi / chỗ / địa điểm / địa điểm tổ chức / LT:個|个[ge4]", âm Hán-Việt là ĐỊA ĐIỂM.

Từ 地点 đọc pinyin như thế nào?

Từ 地点 có pinyin là dìdiǎn (Hán-Việt: ĐỊA ĐIỂM). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 地点 gồm những chữ Hán nào?

Từ 地点 được tạo thành từ 2 chữ: 地 (dì: Đất, Địa); 点 (diǎn: Điểm, giờ).

Nguồn dữ liệu