Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 场面

Từ ghép: 场面 chǎngmiàn

场面
Nghĩa tiếng Việt
Cảnh / tình huống / dịp / tình cảnh
Âm Hán-Việt
TRƯỜNG MIẾN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 场面

Từ 场面 nghĩa là gì?

Từ ghép 场面 (chǎngmiàn) có nghĩa tiếng Việt là "Cảnh / tình huống / dịp / tình cảnh", âm Hán-Việt là TRƯỜNG MIẾN.

Từ 场面 đọc pinyin như thế nào?

Từ 场面 có pinyin là chǎngmiàn (Hán-Việt: TRƯỜNG MIẾN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 场面 gồm những chữ Hán nào?

Từ 场面 được tạo thành từ 2 chữ: 场 (chǎng: Sân bãi, quảng trường); 面 (miàn: Mặt, phía).

Nguồn dữ liệu