Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 城里

Từ ghép: 城里 chéng lǐ

城里
Nghĩa tiếng Việt
Trong thành phố, trong thành
Âm Hán-Việt
THÀNH LÝ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 城里

Từ 城里 nghĩa là gì?

Từ ghép 城里 (chéng lǐ) có nghĩa tiếng Việt là "Trong thành phố, trong thành", âm Hán-Việt là THÀNH LÝ.

Từ 城里 đọc pinyin như thế nào?

Từ 城里 có pinyin là chéng lǐ (Hán-Việt: THÀNH LÝ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 城里 gồm những chữ Hán nào?

Từ 城里 được tạo thành từ 2 chữ: 城 (chéng: Thành trì, thành phố); 里 (lǐ: Trong).

Nguồn dữ liệu