Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 4 › 培训班
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 培训班 (péixùnbān) có nghĩa tiếng Việt là "Lớp đào tạo", âm Hán-Việt là BỒI HUẤN BAN.
Từ 培训班 có pinyin là péixùnbān (Hán-Việt: BỒI HUẤN BAN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 培训班 được tạo thành từ 3 chữ: 培 (péi: bồi: đắp đất / trồng trọt (nghĩa đen hoặc bóng) / đào tạo (con người)); 训 (xùn: dạy dỗ, hướng dẫn;); 班 (bān: Ca, lớp học).