Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 3 › 基础
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 基础 (jīchǔ) có nghĩa tiếng Việt là "Nền; nền tảng; cơ sở / căn bản; cơ bản", âm Hán-Việt là CƠ SỜ.
Từ 基础 có pinyin là jīchǔ (Hán-Việt: CƠ SỜ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 基础 được tạo thành từ 2 chữ: 基 (jī: cơ: (hình thức kết hợp) cơ sở; nền tảng / (hình thức kết hợp) gốc (hóa học) / (hình thức kết hợp) gay (từ mượn từ tiếng Anh sang tiếng Quảng Đông, Jyutping: gei1, sau đó mượn chữ từ Quảng Đông)); 础 (chǔ: đá làm móng, cột;).