Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 5 › 基金
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 基金 (jījīn) có nghĩa tiếng Việt là "Quỹ", âm Hán-Việt là CƠ KIM.
Từ 基金 có pinyin là jījīn (Hán-Việt: CƠ KIM). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 基金 được tạo thành từ 2 chữ: 基 (jī: cơ: (hình thức kết hợp) cơ sở; nền tảng / (hình thức kết hợp) gốc (hóa học) / (hình thức kết hợp) gay (từ mượn từ tiếng Anh sang tiếng Quảng Đông, Jyutping: gei1, sau đó mượn chữ từ Quảng Đông)); 金 (jīn: Vàng, kim loại).